Đề thi trắc nghiệm Giải phẫu học - Y Dược HCM ( Đề số 2 )

Nằm trong loạt bài về ngân hàng câu hỏi đề thi trắc nghiệm môn Giải phẫu - tiếp loạt bài trong chuyên mục Đề thi trắc nghiệm môn Giải phẫu - Y Dược Hồ Chí Minh.


Câu 1: nào có nguyên y bám o xương cánh tay, xương quay và xương
tr?
a.  Cơ sp vng
b. Cơ gp cổ tay qua
c.  Cơ gan tay dài
d. Cơ gp các nn sâu
e.  Cơ gp các nn nông
Câu 2: Mi bên chi dưi có:
a.  31 xươn
b. 62 xươn
c.  60 xươn
d. 66 xươn
e.  64 xương
Câu 3: TK cng tay sau là nhánh của TK:


a. Quay 

b. Trụ

c. Nách 

d. Giữa 

e. Cơ bì

Câu 4: Ở cng chân,thần kinh mác sâu đi cùng vi:
a.  ĐM cy sau
b. Đm cy trước 
c.  ĐM mác
d. ĐM mác sâu
e.  Không đi cùng đng mch nào
Câu 5: Chi tn có my xương:
a. 62 
b. 29 
c. 64 
d. 32 
e. 31
Câu 6: Điu nào là sai khi i v ng cơ khép:
a.  Đm đùi bt chéo phía trước đ đi ra phía ngoài tĩnh mạch đùi
b. Mt tớc ngoài là cơ rộng trong
c.  Mt sau cơ khép dài vài cơ khép lớn 
d. Mt tớc trong may
e.  ng cơ khép cha nhánh ca TK đùi đến cơ rộng trong


Câu 7: Cơ nào cùng vi cơ đenta giúp dạng cánh tay:

a.  Nâng vai 
b. Trên gai 
c.  Dưới ga
d. Dươi vai
e.  Nhđu cánh ta
f.  C b c

Câu 8: Đin khuyết: Đm đùi đi qua ng gân cơ khép thì đi tên thành đng
mạch kheo.
Câu 9: Mc quan trng đ tìm động mch nách là:
a.  Thn kinh nác
b. Tk giữa
c.  Quai ngc
d. Đm cánh tay
e.  Đm cánh tay sâu
Câu 10: Cơ mác dài và cơ mác ngn chính xác do nhánh nào chi phi:
a.  TK mác chun
b. TK mác sâu
c.  TK mác nôn
d. TK cy tớc
e.  TK bì đùi ngoài
Câu 11: TK cho cơ tam đu cánh tay
a.  TK quay
b. TK vai ới 
c.  TK nách
d. Mt trong hai nhánh của sau đám rối nh ta
e.  u a d đu đúng
Câu 12: Thn kinh mác chung đưc to thành t:
a.  L4,5,S1,2,
b. L2,3,4
c.  L4,5,S1,2
d. S1,2,3
e.  Tất c đu sai
Câu 13: Đin khuyết:
Thn kinh bp chân do TK bì bp chân trong thuc TK chày và TK bì bp chân ngoài thuộc TK mác chung hợp tnh.


Câu 14: Cơ dui đùi mạnh nht là
a.  Cơ tứ đu đùi
b. Cơ nhđu đùi
c.  Cơ căng mạc đù
d. Cơ tht lưng ch
e.  Cơ mông lớn
Câu 15:
a.  (A),(B) đúng có liên quan nhân qu
b. (A),(B) đúng không liên quan gì nhau
c.  (A) đúng,(B) sai
d. (A) sai,(B) đúng
e.  C (A),(B) đu sai
A. Người ta không bt được mạch quay cổ tay. VÌ:
B. Mạch này bche bởi mt tr nông ca mạc gigân gp
Câu 16: Nơi m tn ca cơ nhđu cánh tay là:
a.  Cxương qua
b. Li cquay
c.  Mm khuu
d. Cới ổ ch
e.  Củ trên cho
Câu 19,20 trli theo dàn ý:
a. 1,2,3 đúng
b. 1,3 đúng
c.  2,4 đúng
d. Chỉ 4 đúng
e.  1,2,3,4 đúng
Câu 19: (A)
1. Đi cùng tĩnh mạch đu trong nh đenta ngc n có nhánh đenta ca đm
cùng vai ngc
2. Cơ may cơ dài nht cơ th
3. Đm kheo sâu nht trong hkheo
4. Đm kheo do đm đùi sau đi tên khi đi qua góc trên trám kheo
Câu 20:(D)
1. ĐM mông dưới đi giữa đám ri tht lưng cùng dây chng cùng số 1
2. TK đùi chi phi cơ lược ccơ thon
3. Khớp gia xương chày xương bánh chè khớp ròng rc
4. TK bịt cho nhánh vào chi phi cơ khép dài


Câu 17: Cho:
I.Cơ đenta            
II. Cơ tròn bé                 
III.Cơ dưới ga
IV.Cơ trên gai      
V. Cơ tn ln               
VI. Cơ dưới va
VII. Cơ ngc lớn
Các cơ tham gia vào đng tác xoay trong cánh tay là:
a.  I,VI,VII                          b.I,V,VII               c.I,II,III,VII
d.II,III,VI                            e. Tt c đu sai
Câu 18: Cơ nào sau đây không thuc mô út ca bàn cn:
a.  Cơ dng ngón út
b. Cơ gp nn út ng
c.  Cơ đi ngón út
d. u a
e.  u b và c
Câu 21: Đng mạch mông tn cấp máu cho cơ:
a.  Thng đùi,mông ln,mông bé 
b. Thng đùi,mông ,mông nh
c.  Mông ln,căng mc đùi,mông
d. Mông ln,mông nh,mông
e.  Mông ln,mông ,mông nhỡ,căng mc đùi.
Câu 22: Các cơ thuộc lp gia vùng gan chân
a.  Cơ gp ph
b. Cơ gian ct mu c
c.  Cơ gian ct gan châ
d. Cơ giun
e.  u a d
f.  Tất c đu đúng
Câu 23: Chn câu Đúng
Định hướng xương mác, đt xương thẳng đng:
a.  Đầu dt và nhn lên trên, chm mác hưng ra ngoài, din khớp chày vào trong
b. Đầu dt và nhn xuống dưới, mm nhn ca đu này vào trong, h đu nàra sau
c.  Đầu tn lên tn, b sc ra ngoài, din khớp đu này ra trước
d. Đầu dt xung dưi, mm nhn ca đu này ra ngoài, h ca đu y rtớc
e.  Tất c đu sai


Câu 24: Chn câu Đúng:

Chi tiết thuộc ơng quay:

a.  Khuyết qua
b. Khuyết tr
c.  Khuyết ng rọc
d. Mm khu
e.  Mm vt

Câu 25: Scâu KHÔNG ĐÚNG:
1. Vòm dọc trong hõm hơn vòm dc ngoài
2. Vòm dọc ngoài chu sc nng ca cơ thkhi di chuyn
3. Xương hp nm trong xương ghe
4. Sụn chêm trong khp gi hình chữ C
5. Dây chng chm đùi nm trong bao hot dịch đùi
A.1             B.2              C.3              D.4             E.5

Câu 26: Nhn đnh nào sau đây đúng:

a.  Đm mũ cánh tay sau TK quay qua l tgiác
b. Đm bên trới ng TK trchọc qua vách gian cơ trong ra sau.
c.  Đm cánh tay sâu TK quay qua lỗ tam giác b vai tam đ
d. Đm dưới vai đi qua lỗ tam giác vai tam đu
e.  Đm cánh tay sâu TK nách qua lỗ tam giác cánh tay tam đu
Câu 27: Thn kinh giữa vn đng cho tt ccác cơ cùng cẳng tay trưc trừ:
a.  Gấp cổ tay tr
b. Na trong cơ gp các nn sâu
c.  Na ngoài cơ gp các nn nông 
d. u a c
e.  u a b
Câu 28: Đin khuyết:
Tam giác đùi tam giác có đáy dây chng bn, cạnh ngoài cơ may,
cạnh trong cơ khép dài





Câu 29: Chi tiết 2 là …………
A.       Động mạch hin bé 
B.       Động mạch hin lớn
C.       Tĩnh mch hin bé 
D.       Tĩnh mch hin lớn
E.       Tng thưng không có chi tiết gì đi qua đó
Câu 30: Th t t nông vào sâu ca bó mch vùng kheo? (trc nghiệm đin khuyết):
TK --> TM  --> ĐM
Câu 31: Chn câu sai:
a.  Nhóm cơ chu-mu-mấu chuyn gm c.căng mc đùi, c.ng ln, c.mông nhỡ, c.mông bé, c.hình nhng cơ dui, dạng xoay đùi.
b. Nhóm cơ ngồi-xương mu-mu chuyn gm 2 cơ bt, 2 cơ sinh đôi và cơ vuông đùi là nhng cơ xoay ngoài đùi.
c.  Mông mt ng rộng và có khi cơ dày, tng dùng làm vị trí tm bp. 
d. Cơ hình mc quan trng đ tình ra mạch máu TK vùng mông.
e.  Giữa 2 mép ca đường ráp xương đùi có lnuôi xương
Câu 32: Cung gan tay sâu đưc to bởi:
a.  Nhánh gan tay nông ca ĐM trvà ĐM qua
b. Nhánh gan tay nông ca ĐM quay ĐM trụ 
c.  Nhánh gan tay sâu ca ĐM tr và ĐM quay
d. Nhánh gan tay sâu ca ĐM quay ĐM tr
e.  Tất c đu sai



1. Nhánh mt cá trong nhánh mt cá trước trong thuc ĐM chày trưc.
2. Khi chui qua mc gigân dui, đm chày trước đổi tên thành đm gan chân.
3. ĐM gối xung nhánh ca ĐM kheo.
4. Trong ng cơ khép, ĐM đùi bt chéo trước TM theo hưng t ngoài vào trong.
Câu 34: Chn
a.  Nếu A đúng, B đúng; A, B có liên quan nhân qu
b. Nếu A đúng, B đúng; A, B kng có liên quan nhân qu
c.  Nếu A đúng, B sa
d. Nếu A sai, B đún
e.  Nếu A sai, B sai
A. Hi chứng ng cổ tay do chèn ép thn kinh gia. 
B. Vì thn kinh gia nm dưới mc gigân duỗi.
Câu 35in khuyết:
Thành phn ca rãnh nhị đu ngoài gồm Đm bên quay TK quay
Câu 36: Chn
a.  Nếu 1,2,3 đúng
b. Nếu 1,3 đúng c.  Nếu 2,4 đúng d. Nếu 4 đúng
e.  Nếu 1,2,3,4 đúng
1.  Mt cá trong li và xung thp hơn mt cá ngoài
2.  Xương đt bàn chân xương đt ngón chân tổng có 29 xương
3.  Xương mác tiếp khớp với xương chày xương t
4.  B tớc xương chày nm ngay dưới da
Câu 37: Cơ nào không thuc lp nông vùng cng tay trước:
a.  cơ sp tn
b. cơ gan tay dài
c.  cơ gp các nn nông d. cơ gp cổ tay tr
e.  cơ gp cổ tay quay



1. ng cánh tay có thành trước to bởi c cơ vùng cánh tay trước
2. Chức năng ca cơ tam đu nh tay là dui cẳng tay
3. ng cẳng tay trưc gồm 8 cơ gp sp, xếp thành 3 lp
4. Cơ gian ct gan tay dng ngón tay, cơ gian cốt mu tay khép ngón tay.

Câu 39: Có my loi dây chng xung quanh khp vai
A. 3            B.4              B.5              D. 6            E. 2
Câu 40: Đi ng,sát vi nhánh cho cơ rng trong ca TK đùi vphía trong là
TK hin
Câu 41: Chn câu Đúng
a.  nh bịt  do  ơng ngi  và xương  mu  to nên
b. Khuyết ngồi lớn khuyết ln  b sau  xương chu ,  có  cơ  sinh  đôi  đqua
c.  Din nguyt, din  lược các din khp của xương  chu 
d. ngồi  ngăn  cách  khuyết ngồi lớn vi khuyết ngồi bé
e.  Gai chu  trước trên   đim mốc đo  chiều  dài  chi  dưới

Câu 42: Thn kinh cho cơ hình là:
a.  TK mông trên b. TK mông dưới
c.  TK cho cơ hình
d. a,b,c đúng
e.  a,b,c sai
Câu 43: Chn


a. Nếu A đúng, B đúng; A, B có liên quan nhân quả

b. Nếu A đúng, B đúng; A, B không có liên quan nhân quả

c. Nếu A đúng, B sai 

d. Nếu A sai, B đúng 

e. Nếu A sai, B sai

A. Rất khó trật khớp cổ chân

B. Vì khi gãy kèm theo gãy đầu dưới xương mác


Câu 45: Đm nào sau đây không tham gia o vòng ni quanh vai:


a. Đm cùng vai ngực 

b. Đm vai trên

c. Đm dưới vai 

d. Đm mũ vai

e. Đm vai xuống
Câu 46: Chn câu đúng:
a.  Mào gian mu nơi bám tn ca cơ bịt trong
b. c cơ tht lưng chu bám tn ở mấu chuyn lớn c.  Cơ bt ngoài bám tn ở mấu chuyn lớn
d. Ccơ khép nơi m ca gia bó dưới ca cơ khép lớn e.  Tất c đu sai
Câu 47: Ở vùng cánh tay, đi trưc ch gian cơ ngi đm nào sau đây:
a.  Đm gian ct tớc b. Đm bên trụ trên
c.  Đm bên quay
d. Đm bên giữa
e.  Đm bên trới




Câu 48: Cho:
I. Gân cơ gấp các ngón chân dài 
II. Gân cơ gấp ngón chân cái dài 
III. Gân cơ chày sau

Thttừ trưc ra sau trong mc gi n gp ccn là:

a.III,I,II
b. III,II,I
c. II,I,III
d. I,III,II
e. Tt c đu sai



Câu 49: Xương đùi tiếp khp vi tất ccác xương trừ:

a. Xương mu

b. Xương chậu

c. Xương mác

d. Xương chày

e. Xương bánh chè

Câu 50: Câu nào sau đây SAI:
a.  Tĩnh mch hin lớn đi ở mặt tớc ca mt cá trong b. Cơ mông nh thuc lớp gia ca vùng mông
c.  TM hin có nhn u tcung tĩnh mạch mu chân d. Đm đùi xut pht t Đm chu trong
e.  Thttngoài vào trong tam gc đùi là: TK,TM,ĐM
Câu 51: Ở vùng cẳng chân,ĐM mác đi kèm:


a. TK mác chung 

b. TK mác nông 

c. TK mác sâu

d. TK chày

e. Tất cả đều sai

Câu 52: Đin khuyết:

TK mông trên sau khi chui qua Khuyết ngồi lớn ở xương chậu,thường chia  2 nhánh để chi phối cơ mông nhỡ, cơ mông bé và Cơ căng mạc đùi

Câu 53: Khp khuu gm bao nhiêu khp:
a.  2        b. 3             c.4              d.5              e.1
Câu 54: TK mông tn xut phát từ:
a.  Dây cùng 1,2,3
b. TK tht lưng 4,5 và TK cùng 1
c.  Nhánh tớc TK tht lưng 4,5 cùng 1,2,3
d. Nhánh tớc TK tht lưng 4,5 cùng 1,2
e.  TK tht lưng 5,TK cùng 1,2.
Câu 55: Đng mạch nào cp máu cho vùng cẳng chân sau?
a.  Động mạch cy sau
b. Động mạch cy trước c.  Động mc mác
d. A và C
e.  B C
f.  Tất c đu sai


Câu 56: Thn kinh nào cm gc cho kẽ giữa ngón cn 1 2?


a. Thần kinh bì mu chân trong

b. Thần kinh bì mu chân ngoài 

c. Thần kinh mác nông

d. Nhánh nông của thần kinh gan ngón chân ngoài 

e. Thần kinh mác sâu

Câu 57: Thân gia đám ri thần kinh cánh tay đưc to bi:
Câu 58: Trong các câu sau câu o sai:


a. Dây chằng chỏm đùi nằm trong bao khớp

b. Dây chằng chỏm đùi nằm trong bao hoạt dịch 

c. D/c khỏe nhất khớp vai và d/c quạ cánh tay

d. D/c khỏe nhất khớp đùi là d/c chậu đùi

e. Sụn chêm ngoài khớp gối có hình chữ O

Câu 59: Thành phn nào sau đây đi qua các l được to bởi cơ tam đu và xương cánh tay,cơ tròn
a.  Thần kinh nách,đm mũ nh tay sau
b.  Đng mạch dưới vai
c.  Thần kinh quay,đm cánh tay sâu
d.  Câu a và c
e.  Tất cả đu sai
Câu 60: Câu nào sau đây sai khi i v TK trụ
a.  Xut phát tbó trong đám ri nh tay
b. Đi cùng với đm bên trụ trên qua ch gian cơ trong
c.  Chi phi cm giác cho mô út
d. Cho nhánh nhỏ ở vùng cánh tay

e.   cng tay,TK trnm tớc gp các ngón sâu





Các bạn chú ý theo dõi Phần đáp án mình sẽ post sớm và cập nhật vào đây cho mọi người nhé. 

Chúc các bạn học tập, ôn thi đạt kết quả cao.


Share on Google Plus

About drluc

  • Bác sĩ nhà quê
  • - Mọi người rồi sẽ quên đi điều bạn nói
    - Họ cũng sẽ quên đi việc bạn làm
    - Nhưng họ sẽ không quên những gì bạn làm họ cảm nhận
    - Mọi thứ rồi sẽ qua đi, chỉ còn tình người ở lại
    - SỐNG LÀ ĐỂ TRẢI NGHIỆM VÀ CHIA SẺ!
      Blogger Comment
      Facebook Comment

    0 comments:

    Post a comment

    Hotline: 0984.260.391